sây sát
Định nghĩa
Nghĩa 1: sây sát (Tính từ)
Bị sầy, xước ở nhiều chỗ.
- 1."Mình mẩy sây sát."
- 2."Mặt bàn có nhiều vết sây sát."
- 3."Chiếc xe đạp của tôi sây sát sau khi va chạm."
- 4."Cánh tay anh ấy sây sát vì bị ngã."
Lưu ý khi sử dụng "sây sát"
Lưu ý về tính từ
"sây sát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sây sát"
sây sát là tính từ trong tiếng Việt. Bị sầy, xước ở nhiều chỗ. Ví dụ: "Mình mẩy sây sát."
Từ liên quan
sâu độc
Có tính nham hiểm và độc ác.
sâu đục thân
Loại sâu chuyên đục vào bên trong thân cây.
sây
(Phương ngữ) Chỉ cây cối có nhiều hoa, quả sai tốt.
sãi
Người đàn ông giữ chùa, thường có nhiệm vụ trông coi và thực hiện các nghi lễ trong chùa.
sè
(Phương ngữ) mở ra hoặc ngửa ra.
sè sè
Từ miêu tả một vật có hình khối nổi lên rất thấp, không đáng kể so với mặt bằng xung quanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.