sây sát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sây sát (Tính từ)

Bị sầy, xước ở nhiều chỗ.

Ví dụ (4)
  • 1."Mình mẩy sây sát."
  • 2."Mặt bàn có nhiều vết sây sát."
  • 3."Chiếc xe đạp của tôi sây sát sau khi va chạm."
  • 4."Cánh tay anh ấy sây sát vì bị ngã."

Lưu ý khi sử dụng "sây sát"

Lưu ý về tính từ

"sây sát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sây sát"

sây sát là tính từ trong tiếng Việt. Bị sầy, xước ở nhiều chỗ. Ví dụ: "Mình mẩy sây sát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này