say đắm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: say đắm (Động từ)

Say mê đến mức như chìm sâu vào, không còn chú ý đến cái khác hay xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Yêu say đắm."
  • 2."Cái nhìn say đắm."
  • 3."Họ say đắm trong tiếng nhạc du dương."
  • 4."Cô ấy say đắm trước vẻ đẹp của bức tranh."

Lưu ý khi sử dụng "say đắm"

Lưu ý về động từ

"say đắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "say đắm"

say đắm là động từ trong tiếng Việt. Say mê đến mức như chìm sâu vào, không còn chú ý đến cái khác hay xung quanh. Ví dụ: "Yêu say đắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này