sẩy đàn tan nghé

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sẩy đàn tan nghé (Danh từ)

Tình trạng rối loạn, mất mát trong một nhóm hoặc một cộng đồng, dẫn đến sự tan rã hoặc không còn hợp nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi sẩy đàn tan nghé, mọi người trong nhóm đều cảm thấy mất mát."
  • 2."Dự án nọ đã phải dừng lại vì sẩy đàn tan nghé trong ban lãnh đạo."
  • 3."Sẩy đàn tan nghé đã ảnh hưởng nặng nề đến mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "sẩy đàn tan nghé"

Lưu ý về danh từ

"sẩy đàn tan nghé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sẩy đàn tan nghé"

sẩy đàn tan nghé là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng rối loạn, mất mát trong một nhóm hoặc một cộng đồng, dẫn đến sự tan rã hoặc không còn hợp nhất. Ví dụ: "Sau khi sẩy đàn tan nghé, mọi người trong nhóm đều cảm thấy mất mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này