sẫm
Định nghĩa
Nghĩa 1: sẫm (Tính từ)
(màu sắc) đậm và có độ tối cao.
- 1."Vải sẫm màu."
- 2."Xanh sẫm."
- 3."Tím sẫm."
- 4."Màu nâu sẫm rất hợp với mùa thu."
Lưu ý khi sử dụng "sẫm"
Lưu ý về tính từ
"sẫm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sẫm"
sẫm là tính từ trong tiếng Việt. (màu sắc) đậm và có độ tối cao. Ví dụ: "Vải sẫm màu."
Từ liên quan
sẩy
Từ chỉ hiện tượng thai nhi tự rời khỏi tử cung trước khi đủ tháng.
sẩy thai
Hiện tượng thai nhi rời khỏi bụng mẹ một cách tự nhiên khi vẫn ở trong giai đoạn đầu của thai kỳ, không thể giữ lại.
sẩy đàn tan nghé
Tình trạng rối loạn, mất mát trong một nhóm hoặc một cộng đồng, dẫn đến sự tan rã hoặc không còn hợp nhất.
sậm
Từ miêu tả màu sắc có độ đậm hơn so với 'sẫm'.
sập
Một cấu trúc phẳng, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để đặt đồ vật lên hoặc để ngồi.
sập sùi
Từ dùng để miêu tả thời tiết mưa nhỏ, có lúc ngớt, có lúc lại tiếp diễn kéo dài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.