sập
Định nghĩa
Nghĩa 1: sập (Danh từ)
Một cấu trúc phẳng, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để đặt đồ vật lên hoặc để ngồi.
- 1."Tôi vừa mới mua một cái sập mới để trong phòng khách."
- 2."Mọi người thường ngồi trên sập khi có khách đến chơi."
- 3."Bạn có thấy cái sập trong góc nhà không? Nó rất đẹp."
Nghĩa 2: sập (Động từ)
Ngã hoặc đổ sập một cách mạnh mẽ.
- 1."Cửa sập xuống làm mọi người hoảng hốt."
- 2."Khi gió lớn quá, nhiều tán cây đã bị sập."
- 3."Tôi đã thấy mái nhà sập sau trận bão đêm qua."
Lưu ý khi sử dụng "sập"
Lưu ý về động từ
"sập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sập"
sập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cấu trúc phẳng, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để đặt đồ vật lên hoặc để ngồi. Ví dụ: "Tôi vừa mới mua một cái sập mới để trong phòng khách."
Từ liên quan
sẩy đàn tan nghé
Tình trạng rối loạn, mất mát trong một nhóm hoặc một cộng đồng, dẫn đến sự tan rã hoặc không còn hợp nhất.
sẫm
(màu sắc) đậm và có độ tối cao.
sậm
Từ miêu tả màu sắc có độ đậm hơn so với 'sẫm'.
sập sùi
Từ dùng để miêu tả thời tiết mưa nhỏ, có lúc ngớt, có lúc lại tiếp diễn kéo dài.
sập tiệm
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng phá sản, không thể tiếp tục hoạt động và phải đóng cửa.
sậy
Cây thân cỏ thuộc họ lúa, cao, có lá dài, thường sống gần bờ nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.