sẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sẩy (Động từ)

Từ chỉ hiện tượng thai nhi tự rời khỏi tử cung trước khi đủ tháng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái thai được ba tháng thì sẩy."
  • 2."Khi mang thai, người mẹ cần cẩn thận để tránh tình trạng sẩy thai."

Lưu ý khi sử dụng "sẩy"

Lưu ý về động từ

"sẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sẩy"

sẩy là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hiện tượng thai nhi tự rời khỏi tử cung trước khi đủ tháng. Ví dụ: "Cái thai được ba tháng thì sẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này