sẩy thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sẩy thai (Động từ)

Hiện tượng thai nhi rời khỏi bụng mẹ một cách tự nhiên khi vẫn ở trong giai đoạn đầu của thai kỳ, không thể giữ lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Chị ấy đã sẩy thai ở tuần thứ 10."
  • 2."Sẩy thai có thể xảy ra vì nhiều lý do như sức khỏe mẹ yếu."

Lưu ý khi sử dụng "sẩy thai"

Lưu ý về động từ

"sẩy thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sẩy thai"

sẩy thai là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng thai nhi rời khỏi bụng mẹ một cách tự nhiên khi vẫn ở trong giai đoạn đầu của thai kỳ, không thể giữ lại. Ví dụ: "Chị ấy đã sẩy thai ở tuần thứ 10."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này