sầy

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sầy (Tính từ)

Được dùng để chỉ trạng thái hoặc tình trạng của một vật, thường có nghĩa là bị mất đi độ mới, bề mặt không còn mịn màng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này sầy quá, mình cần phải giặt sạch nó."
  • 2."Cái bàn này sầy, nên mình không muốn ăn uống trên đó."
  • 3."Xe đạp của tôi đã sầy sau khi đi mưa cả ngày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sầy (Danh từ)

Vùng bị sầy hoặc hư hỏng, thường liên quan đến bề mặt hoặc lớp ngoài của vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Có một chỗ sầy trên tường, mình cần sơn lại."
  • 2."Chiếc điện thoại này có nhiều chỗ sầy, nhìn không được đẹp lắm."
  • 3."Mặt bàn sầy làm giảm vẻ đẹp của phòng khách."

Lưu ý khi sử dụng "sầy"

Lưu ý về tính từ

"sầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sầy"

sầy là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ trạng thái hoặc tình trạng của một vật, thường có nghĩa là bị mất đi độ mới, bề mặt không còn mịn màng. Ví dụ: "Chiếc áo này sầy quá, mình cần phải giặt sạch nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này