sáng tỏ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng tỏ (Tính từ)

Rõ ràng, không còn nghi ngờ nào nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm sáng tỏ vụ việc."
  • 2."Sự thật đã được sáng tỏ sau cuộc điều tra."
  • 3."Câu trả lời của anh ấy làm mọi chuyện trở nên sáng tỏ."

Lưu ý khi sử dụng "sáng tỏ"

Lưu ý về tính từ

"sáng tỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng tỏ"

sáng tỏ là tính từ trong tiếng Việt. Rõ ràng, không còn nghi ngờ nào nữa. Ví dụ: "Làm sáng tỏ vụ việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này