sáng tạo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sáng tạo (Động từ)

Tạo ra những giá trị mới, có thể là về vật chất hoặc tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng tạo ra chữ viết."
  • 2."Sáng tạo nghệ thuật."
  • 3."Nhóm nghiên cứu đã sáng tạo ra một công nghệ mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sáng tạo (Tính từ)

Mang tính mới mẻ, không bị ràng buộc bởi những gì đã tồn tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Có óc sáng tạo."
  • 2."Vận dụng một cách sáng tạo."
  • 3."Cô ấy luôn có những ý tưởng sáng tạo trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "sáng tạo"

Lưu ý về động từ

"sáng tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sáng tạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sáng tạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sáng tạo"

sáng tạo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tạo ra những giá trị mới, có thể là về vật chất hoặc tinh thần. Ví dụ: "Sáng tạo ra chữ viết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này