sáng tác

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sáng tác (Động từ)

Hành động tạo ra một tác phẩm nghệ thuật, như thơ, nhạc hoặc tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ sáng tác một bài thơ về mùa xuân."
  • 2."Cô ấy rất thích sáng tác nhạc, đặc biệt là thể loại pop."
  • 3."Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi đã được hướng dẫn cách sáng tác tranh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sáng tác (Danh từ)

Tác phẩm nghệ thuật được tạo ra từ quá trình sáng tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài sáng tác này của anh ấy rất được yêu thích trong cộng đồng."
  • 2."Sáng tác mới của chị ấy trình bày những cảm xúc rất chân thật."
  • 3."Tôi rất thích tìm hiểu về những sáng tác nổi tiếng trong âm nhạc Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "sáng tác"

Lưu ý về động từ

"sáng tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sáng tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sáng tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sáng tác"

sáng tác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra một tác phẩm nghệ thuật, như thơ, nhạc hoặc tranh. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ sáng tác một bài thơ về mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này