sàng sảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sàng sảy (Động từ)

Hành động sàng và sảy để làm sạch các hạt rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạo mới xát, chưa sàng sảy."
  • 2."Trước khi nấu, tôi thường sàng sảy gạo cho sạch hơn."
  • 3."Người nông dân sàng sảy thóc để loại bỏ tạp chất."

Lưu ý khi sử dụng "sàng sảy"

Lưu ý về động từ

"sàng sảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sàng sảy"

sàng sảy là động từ trong tiếng Việt. Hành động sàng và sảy để làm sạch các hạt rời. Ví dụ: "Gạo mới xát, chưa sàng sảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này