sanh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sanh (Danh từ)

Cây có cùng họ với sung và si, với rễ mọc thõng từ cành xuống, lá đơn nguyên, thường được trồng làm cây cảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây sanh có thể tạo hình rất đẹp và mang lại không gian xanh cho ngôi nhà."
  • 2."Nhiều người yêu thích trồng sanh trong sân vườn để trang trí."
2
Động từ

Nghĩa 2: sanh (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "sanh"

Lưu ý về động từ

"sanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sanh"

sanh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây có cùng họ với sung và si, với rễ mọc thõng từ cành xuống, lá đơn nguyên, thường được trồng làm cây cảnh. Ví dụ: "Cây sanh có thể tạo hình rất đẹp và mang lại không gian xanh cho ngôi nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này