sàn sàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sàn sàn (Tính từ)

Gần như bằng nhau, không chênh lệch nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Trình độ sàn sàn nhau."
  • 2."Hai cạnh tranh viên có kỹ năng sàn sàn."
  • 3."Giá cả hai sản phẩm này sàn sàn nhau."

Lưu ý khi sử dụng "sàn sàn"

Lưu ý về tính từ

"sàn sàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sàn sàn"

sàn sàn là tính từ trong tiếng Việt. Gần như bằng nhau, không chênh lệch nhiều. Ví dụ: "Trình độ sàn sàn nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này