sàng lọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sàng lọc (Động từ)

Lựa chọn một cách cẩn thận để loại bỏ những thứ không đạt yêu cầu hoặc không phù hợp.

Ví dụ (4)
  • 1."Xét nghiệm sàng lọc HIV."
  • 2."Sàng lọc đối tượng."
  • 3."Chúng tôi tiến hành sàng lọc hồ sơ ứng viên trước khi phỏng vấn."
  • 4."Cần sàng lọc thông tin để chỉ giữ lại những dữ liệu hữu ích."

Lưu ý khi sử dụng "sàng lọc"

Lưu ý về động từ

"sàng lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sàng lọc"

sàng lọc là động từ trong tiếng Việt. Lựa chọn một cách cẩn thận để loại bỏ những thứ không đạt yêu cầu hoặc không phù hợp. Ví dụ: "Xét nghiệm sàng lọc HIV."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này