sáng mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng mắt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) nhận ra, hiểu rõ những điều trước đây chưa thấy hoặc chưa hiểu do mê muội.

Ví dụ (3)
  • 1."Có thế mới sáng mắt ra!"
  • 2."Sau khi nghe giải thích, tôi mới sáng mắt ra về vấn đề này."
  • 3."Những trải nghiệm thực tế giúp tôi sáng mắt ra rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "sáng mắt"

Lưu ý về tính từ

"sáng mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng mắt"

sáng mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhận ra, hiểu rõ những điều trước đây chưa thấy hoặc chưa hiểu do mê muội. Ví dụ: "Có thế mới sáng mắt ra!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này