sáng nhoáng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng nhoáng (Tính từ)

Mô tả điều gì đó rất rực rỡ, tươi sáng, gây sự chú ý thu hút.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái áo này thật sáng nhoáng, tôi cảm thấy rất thích khi mặc vào."
  • 2."Trời hôm nay trong xanh và nắng sáng nhoáng, thật là một ngày tuyệt vời."
  • 3."Chiếc xe mới của bạn sáng nhoáng quá, nhìn thật nổi bật trên phố."
2
Động từ

Nghĩa 2: sáng nhoáng (Động từ)

Hành động làm cho điều gì đó trở nên sáng bóng hoặc rực rỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải sáng nhoáng chiếc bàn này trước khi có khách đến chơi."
  • 2."Cô ấy luôn biết cách làm cho bữa tiệc trở nên sáng nhoáng và hấp dẫn."
  • 3."Làm sạch và sáng nhoáng xe của bạn có thể giúp nó trông mới hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sáng nhoáng"

Lưu ý về động từ

"sáng nhoáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sáng nhoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sáng nhoáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sáng nhoáng"

sáng nhoáng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả điều gì đó rất rực rỡ, tươi sáng, gây sự chú ý thu hút. Ví dụ: "Cái áo này thật sáng nhoáng, tôi cảm thấy rất thích khi mặc vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này