sáng ngời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng ngời (Tính từ)

Đẹp rực rỡ, như thể có ánh sáng tỏa ra từ bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm gương trung dũng sáng ngời."
  • 2."Tương lai sáng ngời."
  • 3."Nụ cười của cô ấy luôn tỏa sáng ngời trong đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "sáng ngời"

Lưu ý về tính từ

"sáng ngời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng ngời"

sáng ngời là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp rực rỡ, như thể có ánh sáng tỏa ra từ bên trong. Ví dụ: "Tấm gương trung dũng sáng ngời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này