sần sật
Định nghĩa
Nghĩa 1: sần sật (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh của việc nhai các vật giòn và hơi dai, chẳng hạn như cùi dừa, sụn, và các thực phẩm tương tự.
- 1."Nhai cùi dừa sần sật."
- 2."Âm thanh sần sật phát ra khi nhai những miếng cá gỏi."
- 3."Quả cây sần sật khi cắn vào, tạo cảm giác thích thú."
Lưu ý khi sử dụng "sần sật"
Lưu ý về tính từ
"sần sật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sần sật"
sần sật là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của việc nhai các vật giòn và hơi dai, chẳng hạn như cùi dừa, sụn, và các thực phẩm tương tự. Ví dụ: "Nhai cùi dừa sần sật."
Từ liên quan
sầm uất
Có nhiều nhà cửa, đông đúc và nhộn nhịp, thể hiện sự giàu có và sự phát triển mạnh mẽ.
sần
(Quả cây) bị khô, không còn nước, có thể khiến cho quả trở nên không ngon miệng.
sần sùi
Có bề mặt gồ ghề, nổi lên những nốt to nhỏ không đều, trông không đẹp.
sầu
Từ chỉ cảm giác buồn sâu sắc trong lòng, thường xuất phát từ nỗi nhớ thương hoặc sự xa cách.
sầu bi
Từ chỉ tâm trạng buồn thương, thường là nỗi buồn sâu sắc.
sầu hận
Cảm giác buồn rầu sâu sắc kèm theo nỗi oán hận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.