sần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sần (Tính từ)

(Quả cây) bị khô, không còn nước, có thể khiến cho quả trở nên không ngon miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả cam sần."
  • 2."Quả táo sần đã không còn tươi ngon."
  • 3."Những trái dưa hấu sần thường có vị nhạt."

Lưu ý khi sử dụng "sần"

Lưu ý về tính từ

"sần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sần"

sần là tính từ trong tiếng Việt. (Quả cây) bị khô, không còn nước, có thể khiến cho quả trở nên không ngon miệng. Ví dụ: "Quả cam sần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này