sàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sàn (Danh từ)

Mặt phẳng của một tầng trong nhà, tàu, xe, v.v., thường được lát bằng xi măng, gạch hoặc gỗ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cọ sàn nhà."
  • 2."Sàn lát bằng gỗ."
  • 3."Sàn tàu."
  • 4."Sàn bê tông chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "sàn"

Lưu ý về danh từ

"sàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sàn"

sàn là danh từ trong tiếng Việt. Mặt phẳng của một tầng trong nhà, tàu, xe, v.v., thường được lát bằng xi măng, gạch hoặc gỗ. Ví dụ: "Cọ sàn nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này