sân khấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sân khấu (Danh từ)

Nghệ thuật biểu diễn được thực hiện trên sân khấu; thường được gọi tắt là nghệ thuật sân khấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Sân khấu cải lương"
  • 2."Hội diễn sân khấu"
  • 3."Các vở kịch thường được trình diễn trên sân khấu lớn."
  • 4."Tham gia vào sân khấu là ước mơ của nhiều bạn trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "sân khấu"

Lưu ý về danh từ

"sân khấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sân khấu"

sân khấu là danh từ trong tiếng Việt. Nghệ thuật biểu diễn được thực hiện trên sân khấu; thường được gọi tắt là nghệ thuật sân khấu. Ví dụ: "Sân khấu cải lương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này