sân nhà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sân nhà (Danh từ)

Sân bóng của đội mình khi thi đấu, phân biệt với sân của đội khách.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợi thế sân nhà giúp đội bóng thi đấu tự tin hơn."
  • 2."Để thua ngay trên sân nhà là điều không ai mong muốn."
  • 3."Đội chủ nhà đã có chiến thắng thuyết phục trên sân nhà."

Lưu ý khi sử dụng "sân nhà"

Lưu ý về danh từ

"sân nhà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sân nhà"

sân nhà là danh từ trong tiếng Việt. Sân bóng của đội mình khi thi đấu, phân biệt với sân của đội khách. Ví dụ: "Lợi thế sân nhà giúp đội bóng thi đấu tự tin hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này