sàm tấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sàm tấu (Động từ)

(Từ cổ) Tâu lên những lời gièm pha, dối trá nhằm hại người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tin lời sàm tấu."
  • 2."Đừng nghe những lời sàm tấu về người khác."
  • 3."Họ đã sàm tấu để hạ bệ đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "sàm tấu"

Lưu ý về động từ

"sàm tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sàm tấu"

sàm tấu là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) Tâu lên những lời gièm pha, dối trá nhằm hại người khác. Ví dụ: "Tin lời sàm tấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này