sài đẹn
Định nghĩa
Nghĩa 1: sài đẹn (Tính từ)
(trẻ em, thường dưới một tuổi) có hình dáng quặt quẹo, ốm yếu do bị nhiều bệnh kéo dài.
- 1."Bé nhà tôi sài đẹn quá, phải đưa đi khám bác sĩ."
- 2."Những đứa trẻ sài đẹn thường cần được chăm sóc đặc biệt để phục hồi sức khỏe."
Lưu ý khi sử dụng "sài đẹn"
Lưu ý về tính từ
"sài đẹn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sài đẹn"
sài đẹn là tính từ trong tiếng Việt. (trẻ em, thường dưới một tuổi) có hình dáng quặt quẹo, ốm yếu do bị nhiều bệnh kéo dài. Ví dụ: "Bé nhà tôi sài đẹn quá, phải đưa đi khám bác sĩ."
Từ liên quan
sài kinh
Bệnh ở trẻ em, biểu hiện qua các triệu chứng như chân tay co giật.
sài lang
Chó sói hung dữ; thường được dùng để ví von về những hạng người độc ác, tàn bạo.
sài đất
Cây thân thảo thuộc họ Cúc, thường được sử dụng làm thuốc.
sàm ngôn
Lời nói gièm pha, mỉa mai, hoặc không có căn cứ, thể hiện sự chỉ trích hay châm chọc.
sàm sỡ
Có thái độ không đứng đắn trong mối quan hệ giao tiếp giữa nam và nữ.
sàm tấu
(Từ cổ) Tâu lên những lời gièm pha, dối trá nhằm hại người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.