sài đẹn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sài đẹn (Tính từ)

(trẻ em, thường dưới một tuổi) có hình dáng quặt quẹo, ốm yếu do bị nhiều bệnh kéo dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Bé nhà tôi sài đẹn quá, phải đưa đi khám bác sĩ."
  • 2."Những đứa trẻ sài đẹn thường cần được chăm sóc đặc biệt để phục hồi sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "sài đẹn"

Lưu ý về tính từ

"sài đẹn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sài đẹn"

sài đẹn là tính từ trong tiếng Việt. (trẻ em, thường dưới một tuổi) có hình dáng quặt quẹo, ốm yếu do bị nhiều bệnh kéo dài. Ví dụ: "Bé nhà tôi sài đẹn quá, phải đưa đi khám bác sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này