sài lang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sài lang (Danh từ)

Chó sói hung dữ; thường được dùng để ví von về những hạng người độc ác, tàn bạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn đế quốc sài lang."
  • 2."Hắn ta thật sự là một sài lang trong giới kinh doanh."
  • 3."Đừng tin vào những lời nói của những kẻ sài lang."

Lưu ý khi sử dụng "sài lang"

Lưu ý về danh từ

"sài lang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sài lang"

sài lang là danh từ trong tiếng Việt. Chó sói hung dữ; thường được dùng để ví von về những hạng người độc ác, tàn bạo. Ví dụ: "Bọn đế quốc sài lang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này