sài giật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sài giật (Danh từ)

Từ chỉ triệu chứng như trong trường hợp sài kinh.

Ví dụ (4)
  • 1."sài kinh"
  • 2."lên cơn sài giật"
  • 3."bệnh nhân thường xuyên bị sài giật đột ngột."
  • 4."cần theo dõi tình trạng sài giật của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "sài giật"

Lưu ý về danh từ

"sài giật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sài giật"

sài giật là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ triệu chứng như trong trường hợp sài kinh. Ví dụ: "sài kinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này