sài kinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sài kinh (Danh từ)

Bệnh ở trẻ em, biểu hiện qua các triệu chứng như chân tay co giật.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em mắc sài kinh thường có dấu hiệu co giật chân tay."
  • 2."Cha mẹ cần theo dõi sức khỏe của trẻ để phát hiện sớm bệnh sài kinh."

Lưu ý khi sử dụng "sài kinh"

Lưu ý về danh từ

"sài kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sài kinh"

sài kinh là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh ở trẻ em, biểu hiện qua các triệu chứng như chân tay co giật. Ví dụ: "Trẻ em mắc sài kinh thường có dấu hiệu co giật chân tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này