sài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sài (Danh từ)

Bệnh chốc lở ở đầu trẻ em, thường gặp ở độ tuổi nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Em bé bị lên sài."
  • 2."Trẻ con thường bị sài vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "sài"

Lưu ý về danh từ

"sài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sài"

sài là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh chốc lở ở đầu trẻ em, thường gặp ở độ tuổi nhỏ. Ví dụ: "Em bé bị lên sài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này