sai lầm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sai lầm (Tính từ)

Trái với yêu cầu khách quan hoặc lẽ phải, dẫn đến những hậu quả không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Một quyết định sai lầm."
  • 2."Việc làm sai lầm."
  • 3."Một nhận định sai lầm có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sai lầm (Danh từ)

Điều trái với yêu cầu khách quan, có thể dẫn đến hậu quả không tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Sửa chữa sai lầm."
  • 2."Phạm nhiều sai lầm."
  • 3."Học từ sai lầm là một phần quan trọng trong quá trình trưởng thành."

Lưu ý khi sử dụng "sai lầm"

Lưu ý về tính từ

"sai lầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sai lầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sai lầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sai lầm"

sai lầm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Trái với yêu cầu khách quan hoặc lẽ phải, dẫn đến những hậu quả không mong muốn. Ví dụ: "Một quyết định sai lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này