sách vở

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sách vở (Danh từ)

Tài liệu học tập, bao gồm sách và vở.

Ví dụ (4)
  • 1."Soạn sách vở để đến trường."
  • 2."Suốt ngày vùi đầu vào sách vở."
  • 3."Cần mang theo sách vở khi đi học."
  • 4."Hãy kiểm tra sách vở trước khi làm bài kiểm tra."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sách vở (Tính từ)

Có tính chất lệ thuộc vào sách vở, không phù hợp với thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối suy nghĩ sách vở thiếu thực tế."
  • 2."Một người có tư duy sách vở thường khó thích ứng."
  • 3."Những ý kiến sách vở không thể giải quyết vấn đề thực tiễn."

Lưu ý khi sử dụng "sách vở"

Lưu ý về tính từ

"sách vở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sách vở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sách vở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sách vở"

sách vở là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tài liệu học tập, bao gồm sách và vở. Ví dụ: "Soạn sách vở để đến trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này