sách đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sách đỏ (Danh từ)

Sách dùng để ghi danh sách các loài động vật, thực vật, hay những giá trị văn hóa, tinh thần quý hiếm, mà cần phải được bảo vệ để tránh nguy cơ tuyệt chủng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sao la có tên trong sách đỏ Việt Nam."
  • 2."Những loài như hổ và voi là những sinh vật cần được bảo tồn theo sách đỏ."

Lưu ý khi sử dụng "sách đỏ"

Lưu ý về danh từ

"sách đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sách đỏ"

sách đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Sách dùng để ghi danh sách các loài động vật, thực vật, hay những giá trị văn hóa, tinh thần quý hiếm, mà cần phải được bảo vệ để tránh nguy cơ tuyệt chủng. Ví dụ: "Sao la có tên trong sách đỏ Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này