sách nhiễu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sách nhiễu (Động từ)

Hành động gây rối rắm hoặc phiền phức nhằm buộc người khác phải trả tiền hối lộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan lại sách nhiễu dân chúng."
  • 2."Một số cán bộ sách nhiễu doanh nghiệp để cá nhân trục lợi."
  • 3."Cảnh sát bị tố cáo sách nhiễu những người đi đường."

Lưu ý khi sử dụng "sách nhiễu"

Lưu ý về động từ

"sách nhiễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sách nhiễu"

sách nhiễu là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây rối rắm hoặc phiền phức nhằm buộc người khác phải trả tiền hối lộ. Ví dụ: "Quan lại sách nhiễu dân chúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này