sách lược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sách lược (Danh từ)

Những phương pháp và kế hoạch tổ chức, hành động nhằm đạt được thành công trong một lĩnh vực nào đó, thường có ảnh hưởng lớn và rộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách lược mềm dẻo giúp tổ chức thích ứng với những thay đổi."
  • 2."Đưa ra những sách lược mới là rất cần thiết trong thời điểm này."
  • 3."Chúng tôi cần phát triển sách lược hiệu quả để tăng cường sự cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "sách lược"

Lưu ý về danh từ

"sách lược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sách lược"

sách lược là danh từ trong tiếng Việt. Những phương pháp và kế hoạch tổ chức, hành động nhằm đạt được thành công trong một lĩnh vực nào đó, thường có ảnh hưởng lớn và rộng. Ví dụ: "Sách lược mềm dẻo giúp tổ chức thích ứng với những thay đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này