sắc thái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sắc thái (Danh từ)

Khía cạnh thể hiện tâm trạng hoặc trạng thái của con người qua biểu cảm trên khuôn mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắc thái vui vẻ"
  • 2."Sắc thái buồn bã trên gương mặt cô ấy khiến mọi người lo lắng."
  • 3."Anh ta luôn giữ sắc thái tự tin khi thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "sắc thái"

Lưu ý về danh từ

"sắc thái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sắc thái"

sắc thái là danh từ trong tiếng Việt. Khía cạnh thể hiện tâm trạng hoặc trạng thái của con người qua biểu cảm trên khuôn mặt. Ví dụ: "Sắc thái vui vẻ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này