sắc tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sắc tố (Danh từ)

Chất có màu sắc, thấm vào các thể hữu cơ hay các chất lỏng trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắc tố da"
  • 2."Sắc tố thực vật giúp cây có màu xanh."
  • 3."Trong máu có nhiều sắc tố huyết, làm cho máu có màu đỏ."

Lưu ý khi sử dụng "sắc tố"

Lưu ý về danh từ

"sắc tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sắc tố"

sắc tố là danh từ trong tiếng Việt. Chất có màu sắc, thấm vào các thể hữu cơ hay các chất lỏng trong cơ thể. Ví dụ: "Sắc tố da"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này