sắc sảo
Định nghĩa
Nghĩa 1: sắc sảo (Tính từ)
Từ miêu tả khả năng nhận xét, ứng phó nhanh nhẹn, tinh tường và thông minh.
- 1."Một cây bút sắc sảo."
- 2."Đôi mắt sắc sảo."
- 3."Cô ấy có tư duy sắc sảo trong công việc."
- 4."Những phân tích sắc sảo đã giúp đưa ra quyết định đúng đắn."
Lưu ý khi sử dụng "sắc sảo"
Lưu ý về tính từ
"sắc sảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sắc sảo"
sắc sảo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả khả năng nhận xét, ứng phó nhanh nhẹn, tinh tường và thông minh. Ví dụ: "Một cây bút sắc sảo."
Từ liên quan
sắc nước hương trời
Sắc nước hương trời thường được sử dụng để chỉ vẻ đẹp tự nhiên của cảnh vật, đặc biệt là sự hài hòa của màu sắc và hương thơm trong không khí.
sắc phong
(Từ cũ) Hành động của nhà vua trong việc ban sắc chỉ để phong phẩm tước cho một người.
sắc phục
(Từ cũ) Bộ quần áo có màu sắc khác nhau dùng để phân biệt cấp bậc của quan lại trong thời phong kiến.
sắc sắc không không
Chỉ trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, không chắc chắn.
sắc thuế
Loại thuế được áp dụng trong hệ thống tài chính.
sắc thái
Khía cạnh thể hiện tâm trạng hoặc trạng thái của con người qua biểu cảm trên khuôn mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.