sượt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sượt (Tính từ)
Từ dùng để gợi tả tiếng thở dài buông ra, thể hiện tâm trạng chán chường.
- 1."Thở dài đánh sượt."
- 2."Cô ấy thở dài sượt khi nghe tin xấu."
- 3."Anh ta thường thở dài sượt khi phải đối mặt với áp lực công việc."
Lưu ý khi sử dụng "sượt"
Lưu ý về tính từ
"sượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sượt"
sượt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để gợi tả tiếng thở dài buông ra, thể hiện tâm trạng chán chường. Ví dụ: "Thở dài đánh sượt."
Từ liên quan
sượng
Từ lóng chỉ cảm giác ngượng ngùng, e thẹn.
sượng mặt
Cảm thấy xấu hổ hoặc ngại ngùng vì một tình huống nào đó.
sượng sùng
Từ diễn tả sự ngượng ngùng hoặc lúng túng.
sạ
Hành động gieo thẳng hạt giống để cây lúa phát triển tự nhiên, không qua giai đoạn cấy.
sạc
Hành động nạp điện vào thiết bị lưu trữ điện năng để sử dụng sau.
sạch
Không chứa chất bẩn hoặc các yếu tố gây hại, do được xử lý theo tiêu chuẩn vệ sinh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.