sa đà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa đà (Động từ)

Bị cuốn hút vào việc gì đó đến mức mê mải, không thể tự kiềm chế được.

Ví dụ (4)
  • 1."Sà đà vào cờ bạc."
  • 2."Ăn chơi sa đà."
  • 3."Học tập sa đà vào các trò chơi điện tử."
  • 4."Sa đà vào những bộ phim giải trí mà quên cả thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "sa đà"

Lưu ý về động từ

"sa đà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa đà"

sa đà là động từ trong tiếng Việt. Bị cuốn hút vào việc gì đó đến mức mê mải, không thể tự kiềm chế được. Ví dụ: "Sà đà vào cờ bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này