sa khoáng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sa khoáng (Danh từ)

Tình trạng không còn kiểm soát hoặc mất phương hướng trong cuộc sống, cảm xúc, hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Gần đây, mình cảm thấy sa khoáng trong công việc, không biết mình nên làm gì tiếp theo."
  • 2."Anh ấy đang trải qua một giai đoạn sa khoáng trong cảm xúc và rất khó để tập trung."
  • 3."Nhiều người trẻ ngày nay cũng cảm thấy sa khoáng vì áp lực từ cuộc sống và sự nghiệp."
2
Động từ

Nghĩa 2: sa khoáng (Động từ)

Bị cuốn vào những điều phiêu lưu, liều lĩnh mà không có kế hoạch rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn mình đã sa khoáng vào những cuộc vui mà không lường trước được hậu quả."
  • 2."Khi đi du lịch, tôi thường sa khoáng vào những địa điểm mới mà không xem trước thông tin."
  • 3."Cô ấy dễ dàng sa khoáng vào những cơ hội mới mà không nghĩ đến các rủi ro."

Lưu ý khi sử dụng "sa khoáng"

Lưu ý về động từ

"sa khoáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sa khoáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sa khoáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sa khoáng"

sa khoáng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không còn kiểm soát hoặc mất phương hướng trong cuộc sống, cảm xúc, hoặc công việc. Ví dụ: "Gần đây, mình cảm thấy sa khoáng trong công việc, không biết mình nên làm gì tiếp theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này