sa cơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa cơ (Động từ)

Rơi vào tình huống khó khăn hoặc xấu, không may.

Ví dụ (3)
  • 1.""(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!""
  • 2."Sau khi mất việc, anh ấy sa cơ và phải tìm cách đối phó."
  • 3."Bà lão sa cơ giữa mùa đông không có đủ quần áo ấm."

Lưu ý khi sử dụng "sa cơ"

Lưu ý về động từ

"sa cơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa cơ"

sa cơ là động từ trong tiếng Việt. Rơi vào tình huống khó khăn hoặc xấu, không may. Ví dụ: ""(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này