sa lầy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa lầy (Động từ)

Rơi vào chỗ lầy; thường được dùng để chỉ tình trạng gặp khó khăn, không thể thoát ra dễ dàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe bị sa lầy khi trời mưa lớn."
  • 2."Chúng tôi đã sa lầy trong cuộc chiến tranh kéo dài này."
  • 3."Tôi cảm thấy mình đang sa lầy trong các vấn đề tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "sa lầy"

Lưu ý về động từ

"sa lầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa lầy"

sa lầy là động từ trong tiếng Việt. Rơi vào chỗ lầy; thường được dùng để chỉ tình trạng gặp khó khăn, không thể thoát ra dễ dàng. Ví dụ: "Xe bị sa lầy khi trời mưa lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này