sa chân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa chân (Động từ)

Đi lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng chân và ngã; thường được dùng để chỉ việc rơi vào hoàn cảnh không tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sa chân vào con đường nghiện ngập."
  • 2."Chị ấy sa chân vào những cạm bẫy của cuộc sống."
  • 3."Nghĩa là anh đã sa chân vào cuộc sống sa ngã."

Lưu ý khi sử dụng "sa chân"

Lưu ý về động từ

"sa chân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa chân"

sa chân là động từ trong tiếng Việt. Đi lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng chân và ngã; thường được dùng để chỉ việc rơi vào hoàn cảnh không tốt. Ví dụ: "Sa chân vào con đường nghiện ngập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này