sa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sa (Danh từ)

Hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng, thường được sử dụng trong may mặc.

Ví dụ (3)
  • 1."Áo sa"
  • 2."Khăn sa"
  • 3."Váy sa nhẹ nhàng."
2
Động từ

Nghĩa 2: sa (Động từ)

Rơi vào hoặc mắc phải một tình trạng khó khăn hoặc không hay.

Ví dụ (4)
  • 1."Sa vào con đường nghiện ngập"
  • 2."Sa lưới pháp luật"
  • 3."Sa vào cảnh ngộ éo le"
  • 4."Sa vào những rắc rối không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "sa"

Lưu ý về động từ

"sa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sa"

sa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng, thường được sử dụng trong may mặc. Ví dụ: "Áo sa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này