rựng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rựng (Động từ)

Đứng thẳng lên, thường được sử dụng để miêu tả một vật gì đó đang ở vị trí thẳng đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây này đã rựng lên sau khi được tưới nước."
  • 2."Những chiếc cột điện rựng lên giữa đường phố."
  • 3."Tôi cố gắng rựng lưng để nhìn vào bảng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rựng (Tính từ)

Mô tả trạng thái thẳng đứng, không bị ngã hay đổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này rất rựng, ngồi thoải mái lắm."
  • 2."Cả ngọn đồi rựng lên giữa khung cảnh đẹp tuyệt vời."
  • 3."Bức tranh được treo rựng trên tường."

Lưu ý khi sử dụng "rựng"

Lưu ý về động từ

"rựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rựng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rựng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rựng"

rựng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đứng thẳng lên, thường được sử dụng để miêu tả một vật gì đó đang ở vị trí thẳng đứng. Ví dụ: "Cây này đã rựng lên sau khi được tưới nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này