s,s

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: s,s (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ âm thanh mà một vật nhỏ tạo ra khi va chạm hoặc khi bị ép.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi nghe thấy tiếng s,s khi chiếc bánh bị nén lại."
  • 2."Gió thổi qua cây làm lá phát ra âm thanh s,s rất vui tai."
  • 3."Khi bóc vỏ kẹo, tôi nghe tiếng s,s khá lạ."
2
Động từ

Nghĩa 2: s,s (Động từ)

Hành động phát ra âm thanh nhẹ nhàng giống như tiếng s,s.

Ví dụ (3)
  • 1."Các em bé s,s khi chơi đùa với nhau rất vui vẻ."
  • 2."Tôi đã s,s để thu hút sự chú ý của chú chó."
  • 3."Khi nấu ăn, tôi s,s để kiểm tra xem thức ăn đã chín chưa."

Lưu ý khi sử dụng "s,s"

Lưu ý về động từ

"s,s" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"s,s" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "s,s" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "s,s"

s,s là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để chỉ âm thanh mà một vật nhỏ tạo ra khi va chạm hoặc khi bị ép. Ví dụ: "Tôi nghe thấy tiếng s,s khi chiếc bánh bị nén lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này