ruột

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruột (Danh từ)

Ruột của con người, thường được coi là biểu tượng của sự chịu đựng trong tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thương con đứt ruột."
  • 2.""Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau.""
  • 3."Cảm thấy ruột đau khi nghĩ đến nỗi khổ của người khác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ruột (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Gần gũi, thân thiết như ruột thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồ ruột (bạn thân nhất)."
  • 2."Chiến hữu ruột."
  • 3."Khách hàng ruột, luôn tin cậy."

Lưu ý khi sử dụng "ruột"

Lưu ý về tính từ

"ruột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ruột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ruột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ruột"

ruột là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ruột của con người, thường được coi là biểu tượng của sự chịu đựng trong tình cảm. Ví dụ: "Thương con đứt ruột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này