ruộng rộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruộng rộc (Danh từ)

Ruộng trũng, hẹp nằm giữa hai sườn đồi, núi hoặc ven các cánh đồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Những ruộng rộc thường thu hút nước mưa, giúp cây trồng phát triển tốt."
  • 2."Hoàng đã tìm thấy một mảnh ruộng rộc để canh tác lúa."

Lưu ý khi sử dụng "ruộng rộc"

Lưu ý về danh từ

"ruộng rộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruộng rộc"

ruộng rộc là danh từ trong tiếng Việt. Ruộng trũng, hẹp nằm giữa hai sườn đồi, núi hoặc ven các cánh đồng. Ví dụ: "Những ruộng rộc thường thu hút nước mưa, giúp cây trồng phát triển tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này