ruột già

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruột già (Danh từ)

Đoạn ruột to nằm giữa ruột non và hậu môn, chịu trách nhiệm hấp thụ nước và muối từ thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruột già là nơi diễn ra quá trình hấp thụ nước trước khi chất thải được đưa ra ngoài."
  • 2."Bác sĩ đã giải thích về chức năng của ruột già trong hệ tiêu hóa."

Lưu ý khi sử dụng "ruột già"

Lưu ý về danh từ

"ruột già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruột già"

ruột già là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn ruột to nằm giữa ruột non và hậu môn, chịu trách nhiệm hấp thụ nước và muối từ thức ăn. Ví dụ: "Ruột già là nơi diễn ra quá trình hấp thụ nước trước khi chất thải được đưa ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này