rùng rùng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rùng rùng (Tính từ)

Diễn tả âm thanh lớn, mạnh mẽ và liên tục, thường liên quan đến tiếng động hoặc sự chuyển động.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng động rùng rùng từ máy bay khiến tôi không thể ngủ được."
  • 2."Nghe thấy tiếng sấm rùng rùng, mọi người vội vàng tìm chỗ trú."
  • 3."Chiếc xe tải rùng rùng chạy qua làm rung cả mặt đất."
2
Động từ

Nghĩa 2: rùng rùng (Động từ)

Diễn tả hành động tạo ra âm thanh mạnh, giống như tiếng động lớn do sự di chuyển hoặc va chạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rùng rùng chạy xe qua phố khiến mọi người đều chú ý."
  • 2."Khi trời mưa, nước rùng rùng chảy trên mái nhà."
  • 3."Những con sóng đập vào bờ rùng rùng làm tôi cảm thấy phấn khích."

Lưu ý khi sử dụng "rùng rùng"

Lưu ý về động từ

"rùng rùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rùng rùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rùng rùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rùng rùng"

rùng rùng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả âm thanh lớn, mạnh mẽ và liên tục, thường liên quan đến tiếng động hoặc sự chuyển động. Ví dụ: "Tiếng động rùng rùng từ máy bay khiến tôi không thể ngủ được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này